- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
chế giễu; chế nhạo
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu chọc bạn bè.
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
chế giễu; chế nhạo
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu chọc bạn bè.
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
chế giễu; chế nhạo
chế giễu; chế nhạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trêu chọc; đùa cợt; bỡn cợt
trêu chọc; nói đùa; bông đùa
Họ thích trêu đùa nhau.
trêu chọc; đùa cợt; bỡn cợt
trêu chọc; nói đùa; bông đùa
Họ thích trêu đùa nhau.