- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
nêm nếm; gia vị
Món này cần nêm gia vị.
nêm nếm; điều vị; gia vị
nêm nếm; gia vị; điều vị
Món ăn này cần nêm gia vị.
nêm nếm; gia vị
Món này cần nêm gia vị.
nêm nếm; điều vị; gia vị
nêm nếm; gia vị; điều vị
Món ăn này cần nêm gia vị.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
nêm nếm; gia vị
nêm nếm; gia vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nêm nếm; gia vị
Gia vị này rất ngon.
nêm nếm; gia vị; điều vị
Món này cần một ít gia vị.
nêm nếm; gia vị
Gia vị này rất ngon.
nêm nếm; gia vị; điều vị
Món này cần một ít gia vị.