- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
Chúng ta cần điều tra và xác minh tin tức này.
điều tra; khảo sát; thăm dò
Chúng tôi đang điều tra và xác minh việc này.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
Chúng ta cần điều tra và xác minh tin tức này.
điều tra; khảo sát; thăm dò
Chúng tôi đang điều tra và xác minh việc này.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
kiểm tra; khảo sát; xem xét
kiểm tra; khảo sát; xem xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.