- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
nhân viên nghiên cứu; cán bộ điều tra
Các nhà nghiên cứu đang thu thập dữ liệu.
nhân viên điều tra nghiên cứu
Các nhân viên khảo sát đang thu thập dữ liệu.
nhân viên nghiên cứu; cán bộ điều tra
Các nhà nghiên cứu đang thu thập dữ liệu.
nhân viên điều tra nghiên cứu
Các nhân viên khảo sát đang thu thập dữ liệu.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên nghiên cứu; cán bộ điều tra
nhân viên nghiên cứu; cán bộ điều tra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.