- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
huấn luyện; rèn luyện
Chúng tôi đào tạo nhân viên mới.
chăm sóc và giáo dục; điều huấn
Anh ấy đã đào tạo một nhóm nhân viên mới.
huấn luyện; rèn luyện
Chúng tôi đào tạo nhân viên mới.
chăm sóc và giáo dục; điều huấn
Anh ấy đã đào tạo một nhóm nhân viên mới.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
huấn luyện; rèn luyện
huấn luyện; rèn luyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.