- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
trêu chọc; chế giễu
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
trêu chọc; chế giễu
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
trêu chọc; chế giễu
trêu chọc; chế giễu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.