- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
mưu tính công việc; tính toán việc làm
Anh ấy đang lên kế hoạch.
mưu tính việc; tìm việc làm
Anh ấy đang tìm việc.
mưu tính công việc; tính toán việc làm
Anh ấy đang lên kế hoạch.
mưu tính việc; tìm việc làm
Anh ấy đang tìm việc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
mưu tính công việc; tính toán việc làm
mưu tính công việc; tính toán việc làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.