- 宀miên(mái nhà)
- 丰phong(dồi dào)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
Anh ấy bị vu khống.
vu khống và hãm hại
Anh ấy bị kẻ tiểu nhân sàm hại.
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
Anh ấy bị vu khống.
vu khống và hãm hại
Anh ấy bị kẻ tiểu nhân sàm hại.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.