- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tên hiệu truy phong sau khi mất; thuỵ hiệu
Thụy hiệu là danh hiệu mà triều đình ban cho các vị vua, quý tộc, đại thần và những người có địa vị nhất định trong xã hội Trung Quốc cổ đại sau khi họ qua đời, dựa trên công lao và lỗi lầm của họ khi còn sống.
tên hiệu truy phong sau khi mất; thuỵ hiệu
Thụy hiệu là danh hiệu mà triều đình ban cho các vị vua, quý tộc, đại thần và những người có địa vị nhất định trong xã hội Trung Quốc cổ đại sau khi họ qua đời, dựa trên công lao và lỗi lầm của họ khi còn sống.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tên hiệu truy phong sau khi mất; thuỵ hiệu
tên hiệu truy phong sau khi mất; thuỵ hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.