- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
vu khống; phỉ báng
Anh ta tung tin đồn thất thiệt, làm tổn hại danh dự của tôi.
lời sàm ngôn; lời nói xấu; lời vu cáo
Anh ta lan truyền lời vu khống.
lời vu khống; lời vu cáo
vu khống; phỉ báng
Anh ta tung tin đồn thất thiệt, làm tổn hại danh dự của tôi.
lời sàm ngôn; lời nói xấu; lời vu cáo
Anh ta lan truyền lời vu khống.
lời vu khống; lời vu cáo
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
vu khống; phỉ báng
vu khống; phỉ báng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta vu khống tôi ăn trộm tiền của anh ta.
Anh ta vu khống tôi ăn trộm tiền của anh ta.