- 言ngôn(lời nói)
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
soạn nhạc; phổ nhạc
Anh ấy đã sáng tác một bài hát mới.
(bóng) viết nên; tạo nên (một câu chuyện đáng tự hào)
Họ đã viết nên một trang sử mới.
soạn nhạc; phổ nhạc
Anh ấy đã sáng tác một bài hát mới.
(bóng) viết nên; tạo nên (một câu chuyện đáng tự hào)
Họ đã viết nên một trang sử mới.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
soạn nhạc; phổ nhạc
soạn nhạc; phổ nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.