- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy thung lũng; (bóng) điểm thấp nhất; đáy
Anh ấy hiện đang ở đáy vực.
đáy thung lũng; đáy vực
Chúng tôi đã đi đến đáy thung lũng.
đáy thấp nhất; đáy vực
Cuộc đời anh ấy đã chạm đáy.
đáy thung lũng; (bóng) điểm thấp nhất; đáy
Anh ấy hiện đang ở đáy vực.
đáy thung lũng; đáy vực
Chúng tôi đã đi đến đáy thung lũng.
đáy thấp nhất; đáy vực
Cuộc đời anh ấy đã chạm đáy.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy thung lũng; (bóng) điểm thấp nhất; đáy
đáy thung lũng; (bóng) điểm thấp nhất; đáy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.