- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
chữ tượng hình (một trong Lục Thư)
Chữ tượng hình là một loại chữ Hán.
chữ tượng hình; tượng hình (loại chữ Hán có nguồn gốc từ hình vẽ)
chữ tượng hình; (ngôn ngữ học) phương pháp tạo chữ bằng cách mô phỏng hình dạng sự vật
Chữ tượng hình là một loại chữ Hán của Trung Quốc.
chữ tượng hình (một trong Lục Thư)
Chữ tượng hình là một loại chữ Hán.
chữ tượng hình; tượng hình (loại chữ Hán có nguồn gốc từ hình vẽ)
chữ tượng hình; (ngôn ngữ học) phương pháp tạo chữ bằng cách mô phỏng hình dạng sự vật
Chữ tượng hình là một loại chữ Hán của Trung Quốc.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ tượng hình (một trong Lục Thư)
chữ tượng hình (một trong Lục Thư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.