- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bernoulli (họ toán học người Thụy Sĩ, gồm Johann (1667–1748) và Daniel (1700–1782))
Bernoulli (họ toán học người Thụy Sĩ, gồm Johann (1667–1748) và Daniel (1700–1782))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bernoulli (họ toán học người Thụy Sĩ, gồm Johann (1667–1748) và Daniel (1700–1782))
Bernoulli (họ toán học người Thụy Sĩ, gồm Johann (1667–1748) và Daniel (1700–1782))
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.