- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- ⺈đao(dao (biến thể))
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
gánh nặng; mang vác
中某个人或事物所承受的压力、责任或重量mǒu gè rén huò shìwù suǒ chéngshòu de yālì、zérèn huò zhòngliàng
Gánh nặng này quá lớn.
gánh chịu; đảm nhận (chi phí, trách nhiệm...); gánh nặng
中承受或履行费用、责任等;遭受压力或困难chéngshòu huò lǚxíng fèiyòng、zérènmù děng;zāoshòu yālì huò kùnnan
Anh ấy không gánh vác nổi chi phí này.
gánh nặng; mang vác
中某个人或事物所承受的压力、责任或重量mǒu gè rén huò shìwù suǒ chéngshòu de yālì、zérèn huò zhòngliàng
Gánh nặng này quá lớn.
gánh chịu; đảm nhận (chi phí, trách nhiệm...); gánh nặng
中承受或履行费用、责任等;遭受压力或困难chéngshòu huò lǚxíng fèiyòng、zérènmù děng;zāoshòu yālì huò kùnnan
Anh ấy không gánh vác nổi chi phí này.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
gánh nặng; mang vác
gánh nặng; mang vác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.