- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- ⺈đao(dao (biến thể))
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
phụ trách; chịu trách nhiệm về
中承担某事的责任和义务chéngdān mǒushì de zérèn hé yìwù
Anh ấy phụ trách dự án này.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Ai phụ trách khâu này?
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
phụ trách; chịu trách nhiệm về
中承担某事的责任和义务chéngdān mǒushì de zérèn hé yìwù
Anh ấy phụ trách dự án này.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Ai phụ trách khâu này?
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
phụ trách; chịu trách nhiệm về
phụ trách; chịu trách nhiệm về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; nghiêm túc, tận tâm
中认真对待某事,尽力做好工作rènzhēn duìdài mǒushì、jìnlì zuòhǎo gōngzuò
Anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.
chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; nghiêm túc, tận tâm
中认真对待某事,尽力做好工作rènzhēn duìdài mǒushì、jìnlì zuòhǎo gōngzuò
Anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.