- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền tài chính; quyền quản lý tài sản
Quyền tài sản rất quan trọng.
quyền lực tài chính; quyền quản lý tài chính
Chính phủ có quyền tài chính.
quyền kiểm soát tài chính; quyền tài chính
Chính phủ có quyền kiểm soát tài chính.
quyền tài chính; quyền quản lý tài sản
Quyền tài sản rất quan trọng.
quyền lực tài chính; quyền quản lý tài chính
Chính phủ có quyền tài chính.
quyền kiểm soát tài chính; quyền tài chính
Chính phủ có quyền kiểm soát tài chính.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền tài chính; quyền quản lý tài sản
quyền tài chính; quyền quản lý tài sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.