- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thư ký tài chính; thủ quỹ
Ông ấy là tân Bộ trưởng Tài chính.
Bộ trưởng Tài chính; người đứng đầu bộ tài chính
Ông ấy là Bộ trưởng Tài chính mới.
Bộ trưởng Tài chính
thư ký tài chính; thủ quỹ
Ông ấy là tân Bộ trưởng Tài chính.
Bộ trưởng Tài chính; người đứng đầu bộ tài chính
Ông ấy là Bộ trưởng Tài chính mới.
Bộ trưởng Tài chính
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thư ký tài chính; thủ quỹ
thư ký tài chính; thủ quỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.