- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
hệ thống trách nhiệm công việc; chế độ trách nhiệm
Chúng tôi thực hiện chế độ trách nhiệm.
hệ thống trách nhiệm công việc; chế độ trách nhiệm
Chúng tôi thực hiện chế độ trách nhiệm.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
hệ thống trách nhiệm công việc; chế độ trách nhiệm
hệ thống trách nhiệm công việc; chế độ trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.