- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
người vợ hiền đảm đang; nội tướng tốt (dùng để khen vợ người khác)
Cô ấy là một người vợ hiền.
người vợ hiền đảm đang; nội tướng tốt (dùng để khen vợ người khác)
Cô ấy là một người vợ hiền.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
người vợ hiền đảm đang; nội tướng tốt (dùng để khen vợ người khác)
người vợ hiền đảm đang; nội tướng tốt (dùng để khen vợ người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.