hiền thục; đảm đang (nói về người vợ)(kế thừa)
Cô ấy là một người vợ hiền thục.
hiền lành đảm đang; nết na(kế thừa)
hiền thục; đảm đang (nói về người vợ)(kế thừa)
Cô ấy là một người vợ hiền thục.
hiền lành đảm đang; nết na(kế thừa)
hiền thục; đảm đang (nói về người vợ)
hiền thục; đảm đang (nói về người vợ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.