- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
cục diện thất bại; ván thua
Anh ấy đã chấp nhận thất bại.
cục diện thất bại; thế thua
Chúng ta không thể chấp nhận thất bại.
cục diện thất bại; ván thua
Anh ấy đã chấp nhận thất bại.
cục diện thất bại; thế thua
Chúng ta không thể chấp nhận thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cục diện thất bại; ván thua
cục diện thất bại; ván thua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.