- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
hành vi xấu xa; tội ác; vết nhơ
Hành vi của anh ta là bại đức.
hành vi xấu xa; tội ác; vết nhơ
Hành vi của anh ta là bại đức.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
hành vi xấu xa; tội ác; vết nhơ
hành vi xấu xa; tội ác; vết nhơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.