- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
giải độc; thanh nhiệt giải độc (Đông y)
Loại thuốc này có thể giải độc.
giải độc; bài độc
giải độc; thanh nhiệt giải độc (Đông y)
Loại thuốc này có thể giải độc.
giải độc; bài độc
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
giải độc; thanh nhiệt giải độc (Đông y)
giải độc; thanh nhiệt giải độc (Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.