- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
hạ hỏa; giảm viêm nhiệt (trong cơ thể)
Loại trà này có thể giúp giảm nhiệt.
hạ hỏa; giảm viêm nhiệt (trong cơ thể)
Loại trà này có thể giúp giảm nhiệt.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
hạ hỏa; giảm viêm nhiệt (trong cơ thể)
hạ hỏa; giảm viêm nhiệt (trong cơ thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.