- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
Bên ngoài vàng ngọc, bên trong mục nát.
bông cũ nát; thứ tồi tàn bên trong
Bên ngoài vàng ngọc, bên trong rách nát.
bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
Bên ngoài vàng ngọc, bên trong mục nát.
bông cũ nát; thứ tồi tàn bên trong
Bên ngoài vàng ngọc, bên trong rách nát.
bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.