- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
suy sụp; sa sút (về địa vị hay của cải)
Gia đình anh ấy đã suy tàn.
suy tàn; sa sút; (của cơ nghiệp, gia đình) trở nên sa sút
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
sa sút; suy tàn; sa cơ lỡ vận
suy sụp; sa sút (về địa vị hay của cải)
Gia đình anh ấy đã suy tàn.
suy tàn; sa sút; (của cơ nghiệp, gia đình) trở nên sa sút
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
sa sút; suy tàn; sa cơ lỡ vận
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
suy sụp; sa sút (về địa vị hay của cải)
suy sụp; sa sút (về địa vị hay của cải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nơi này trông rất tồi tàn.
suy tàn; sa sút; (của cây cỏ) tàn héo
Những bông hoa này đều đã tàn rồi.
Nơi này trông rất tồi tàn.
suy tàn; sa sút; (của cây cỏ) tàn héo
Những bông hoa này đều đã tàn rồi.