- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thua trận rút lui; thất bại rút lui
Kẻ địch đã rút lui trong thất bại.
thua trận rút lui; thất bại rút lui
Kẻ địch đã rút lui trong thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
thua trận rút lui; thất bại rút lui
thua trận rút lui; thất bại rút lui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.