- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
sổ sách kế toán; sổ cái
Xin hãy đưa sổ sách cho tôi.
sổ cái; sổ kế toán
Anh ấy đang sắp xếp sổ cái.
sổ sách kế toán; sổ ghi nợ
Xin hãy đưa hóa đơn cho tôi.
sổ sách kế toán; sổ cái
Xin hãy đưa sổ sách cho tôi.
sổ cái; sổ kế toán
Anh ấy đang sắp xếp sổ cái.
sổ sách kế toán; sổ ghi nợ
Xin hãy đưa hóa đơn cho tôi.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
sổ sách kế toán; sổ cái
sổ sách kế toán; sổ cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.