- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
ghi theo sổ sách; theo số liệu kế toán
ghi chép trong sổ sách kế toán; theo sổ sách
Khoản chi phí này đã được ghi vào sổ sách chưa?
ghi theo sổ sách; theo số liệu kế toán
ghi chép trong sổ sách kế toán; theo sổ sách
Khoản chi phí này đã được ghi vào sổ sách chưa?
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
ghi theo sổ sách; theo số liệu kế toán
ghi theo sổ sách; theo số liệu kế toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.