- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tiền tệ; đồng tiền
中国家发行的、用来买卖东西的钱guójiā fāxíng de、yònglái mǎimài dōngxi de qián
Nhân dân tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
tiền tệ; đơn vị tiền tệ
中国家发行的、用来买卖商品和清偿债务的钱guójiā fāxíng de、yònglái mǎimài shāngpǐn hé qīngcháng zhàiwù de qián
Loại tiền tệ này rất phổ biến.
tiền tệ; đồng tiền
中国家发行的、用来买卖东西的钱guójiā fāxíng de、yònglái mǎimài dōngxi de qián
Nhân dân tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
tiền tệ; đơn vị tiền tệ
中国家发行的、用来买卖商品和清偿债务的钱guójiā fāxíng de、yònglái mǎimài shāngpǐn hé qīngcháng zhàiwù de qián
Loại tiền tệ này rất phổ biến.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tiền tệ; đồng tiền
tiền tệ; đồng tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
money
中用来买卖东西的钱yònglái mǎimài dōngxi de qián
Tiền tệ của quốc gia này là gì?
money
中用来买卖东西的钱yònglái mǎimài dōngxi de qián
Tiền tệ của quốc gia này là gì?