- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
thang máy chở hàng
Thang máy chở hàng bị hỏng rồi, chúng ta đi cầu thang bộ đi.
thang máy chở hàng; thang tải hàng
thang máy chở hàng
Thang máy chở hàng bị hỏng rồi, chúng ta đi cầu thang bộ đi.
thang máy chở hàng; thang tải hàng
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
thang máy chở hàng
thang máy chở hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.