- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng hóa (trên tàu); hàng vận chuyển đường biển
Tải trọng hàng hóa của con tàu này rất lớn.
hàng hóa (trên tàu); hàng vận chuyển đường biển
Tải trọng hàng hóa của con tàu này rất lớn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng hóa (trên tàu); hàng vận chuyển đường biển
hàng hóa (trên tàu); hàng vận chuyển đường biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.