- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
buôn lậu; vận chuyển hàng hóa (để buôn bán)
Anh ta bị bắt vì buôn bán ma túy.
buôn bán vận chuyển (hàng lậu); buôn lậu
buôn lậu; vận chuyển hàng hóa (để buôn bán)
Anh ta bị bắt vì buôn bán ma túy.
buôn bán vận chuyển (hàng lậu); buôn lậu
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
buôn lậu; vận chuyển hàng hóa (để buôn bán)
buôn lậu; vận chuyển hàng hóa (để buôn bán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.