- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
thèm muốn; dòm ngó (tham lam)
Anh ta tham danh lợi.
ham muốn; tham lam (danh lợi, của cải)
Anh ấy tham danh lợi.
thèm muốn; dòm ngó (tham lam)
Anh ta tham danh lợi.
ham muốn; tham lam (danh lợi, của cải)
Anh ấy tham danh lợi.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
thèm muốn; dòm ngó (tham lam)
thèm muốn; dòm ngó (tham lam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.