- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
lòng tham; tham vọng
Trong lòng anh ấy tràn đầy tham lam.
lòng tham; tham vọng
Trong lòng anh ấy tràn đầy tham lam.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
lòng tham; tham vọng
lòng tham; tham vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.