- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
ham muốn; tham cầu
Anh ấy tham cầu danh lợi.
tham lam; thèm muốn; khao khát (một cách tham lam)
ham muốn; tham cầu
Anh ấy tham cầu danh lợi.
tham lam; thèm muốn; khao khát (một cách tham lam)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
ham muốn; tham cầu
ham muốn; tham cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.