- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham lam và hèn hạ; bủn xỉn ti tiện
Anh ta là một người tham lam và hèn hạ.
tham lam và hèn hạ; bủn xỉn ti tiện
Anh ta là một người tham lam và hèn hạ.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham lam và hèn hạ; bủn xỉn ti tiện
tham lam và hèn hạ; bủn xỉn ti tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.