- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham ăn; háu ăn
Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng muốn ăn.
tham ăn; tham lam
tham lam; tham lam vô độ
Anh ấy là một người tham lam.
tham ăn; háu ăn
Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng muốn ăn.
tham ăn; tham lam
tham lam; tham lam vô độ
Anh ấy là một người tham lam.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
tham ăn; háu ăn
tham ăn; háu ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tham lam; tham lợi
tham lam; tham lợi