- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
nghèo đói và bệnh tật dồn dập [thành ngữ]
Anh ấy nghèo đói bệnh tật, cuộc sống rất khó khăn.
nghèo đói và bệnh tật dồn dập [thành ngữ]
Anh ấy nghèo đói bệnh tật, cuộc sống rất khó khăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nghèo đói và bệnh tật dồn dập [thành ngữ]
nghèo đói và bệnh tật dồn dập [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.