- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
nghèo khó; bần hàn
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
nghèo khó; bần hàn
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
nghèo khó; bần hàn
nghèo khó; bần hàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.