- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
chê bai; chế nhạo; hạ thấp
Anh ấy thích chê bai người khác.
chê bai; chế nhạo; hạ thấp
Anh ấy thích chê bai người khác.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
chê bai; chế nhạo; hạ thấp
chê bai; chế nhạo; hạ thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.