- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua ngoại tệ
Tôi cần mua ngoại tệ.
mua ngoại tệ
Tôi cần mua ngoại tệ.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
mua ngoại tệ
mua ngoại tệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.