- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 戔tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
bán rẻ; bán tháo
Anh ấy bán sách cũ với giá rẻ.
hy sinh; bỏ ra; liều
Anh ấy đã bán rẻ căn nhà.
bán rẻ; bán tháo
Những thứ này đã được bán với giá rẻ.
bán rẻ; bán tháo
Anh ấy bán sách cũ với giá rẻ.
hy sinh; bỏ ra; liều
Anh ấy đã bán rẻ căn nhà.
bán rẻ; bán tháo
Những thứ này đã được bán với giá rẻ.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán rẻ; bán tháo
bán rẻ; bán tháo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bán rẻ; bán hạ giá
Những mặt hàng này đang được bán giảm giá.
bán rẻ; bán hạ giá
Những mặt hàng này đang được bán giảm giá.