- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 戔tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
tên gọi miệt thị; biệt danh khinh thường
Đây là một từ miệt thị.
tên gọi miệt thị; biệt danh khinh thường
Đây là một từ miệt thị.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
tên gọi miệt thị; biệt danh khinh thường
tên gọi miệt thị; biệt danh khinh thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.