- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
nhãn dán; sticker (trong nhắn tin)
Tôi thích dùng sticker.
nhãn dán; sticker (trong nhắn tin)
Tôi thích dùng sticker.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
nhãn dán; sticker (trong nhắn tin)
nhãn dán; sticker (trong nhắn tin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.