- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
hết lòng hết dạ; tận tâm tận lực [thành ngữ]
Cô ấy là một người bạn rất chu đáo.
hết lòng hết dạ; thân thiết tận tâm [thành ngữ]
Cô ấy thực sự rất thân thiết với tôi.
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
hết lòng hết dạ; tận tâm tận lực [thành ngữ]
Cô ấy là một người bạn rất chu đáo.
hết lòng hết dạ; thân thiết tận tâm [thành ngữ]
Cô ấy thực sự rất thân thiết với tôi.
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
hết lòng hết dạ; tận tâm tận lực [thành ngữ]
hết lòng hết dạ; tận tâm tận lực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy là một người bạn thân thiết.
Cô ấy là một người bạn thân thiết.