- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
đăng bài; bài đăng (mạng xã hội)
Bạn đã đăng bài viết gì vậy?
đăng bài; bài đăng (mạng xã hội)
Bạn đã đăng bài viết gì vậy?
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
đăng bài; bài đăng (mạng xã hội)
đăng bài; bài đăng (mạng xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.