- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
tranh dán; ảnh dán tường
Cô ấy thích sưu tập tranh dán.
tranh dán; áp phích
Tôi thích sưu tập poster.
tranh dán; ảnh dán tường
Cô ấy thích sưu tập tranh dán.
tranh dán; áp phích
Tôi thích sưu tập poster.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
tranh dán; ảnh dán tường
tranh dán; ảnh dán tường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.