- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
dán; nhãn dán; sticker
Tôi thích sưu tập nhãn dán.
dán; nhãn dán; sticker
Tôi thích sưu tập nhãn dán.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
dán; nhãn dán; sticker
dán; nhãn dán; sticker
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.